Bảng tiêu chuẩn hạt điều xuất khẩu AFI 2012
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4850:2010
Bảng 1 – Các chữ viết tắt
|
Mô tả |
Tiếng Anh |
Viết tắt |
|
1. Trắng |
White |
W |
|
2. Vàng |
Scorched |
S |
|
3. Vàng sém |
Second Scorched |
SS |
|
4. Nám nhạt |
Light Blemish |
LB |
|
5. Nám |
Blemish |
B |
|
6. Nám đậm |
Dark Blemish |
DB |
|
7. Vỡ ngang |
Butt |
B |
|
8. Vỡ ngang nám |
Blemish Butt |
BB |
|
9. Vỡ dọc |
Split |
S |
|
10. Mảnh nhân lớn |
Large Pieces |
LP |
|
11. Mảnh nhân nhỏ |
Small Pieces |
SP |
|
12. Mảnh vụn |
Baby – Bits |
B-B |
Bảng 2 – Một số phân cấp chất lượng của nhân hạt điều
|
Cấp |
Ký hiệu |
Số nhân/kg |
Số nhân/lb |
Tên thương mại |
Mô tả |
|
1 |
W 160 |
265-353 |
120 – 160 |
Nhân nguyên trắng |
Ngoài yêu cầu chung, nhân hạt điều phải có màu sắc đồng nhất, có thể trắng, trắng ngà, ngà nhạt, vàng nhạt hay xám tro nhạt. |
|
2 |
W 180 |
355-395 |
161 – 180 |
||
|
3 |
W 210 |
440-465 |
200 – 210 |
||
|
4 |
W 240 |
485-530 |
220 – 240 |
||
|
5 |
W 280 |
575-620 |
260 – 280 |
||
|
6 |
W 320 |
660-705 |
300 – 320 |
||
|
7 |
W 400 |
770-880 |
350 – 400 |
||
|
8 |
W 450 |
880-990 |
400 – 450 |
||
|
9 |
W 500 |
990-1100 |
450 – 500 |
||
|
10 |
SW 240 |
485 – 530 |
220 – 240 |
Nhân nguyên vàng |
Nhân có màu vàng do quá nhiệt trong quá trình chao dầu hay sấy. Nhân có thể có màu vàng, nâu nhạt, ngà hay xám tro. |
|
11 |
SW 320 |
660 – 705 |
300 – 320 |
||
|
12 |
SW |
– |
– |
||
|
13 |
SSW |
– |
– |
Nhân nguyên vàng sém |
Nhân có màu vàng đậm do quá nhiệt trong quá trình chao dầu hay sấy. Nhân có thể bị non, có màu ngà đậm, xanh nhạt hay nâu cho đến nâu đậm. |
Hạt điều xuất khẩu cần những tiêu chuẩn như thế nào?

Hiện tại hạt điều Việt Nam được các doanh nghiệp quốc tế đánh giá cao. Tiêu chuẩn được đánh gia theo chuẩn chất lượng và an toàn AFI. Và nếu bạn đang quan tâm về những tiêu chuẩn trong xuất khẩu hạt điều thì nên tìm hiểu về chuẩn AFI này.
Những yêu cầu chung tiêu chuẩn xuất khẩu hạt điều
Hạt điều được đóng gói thùng mới, sạch khô không rò rỉ. Công tác đóng gói phải đảm bảo chắc chắn để hàng hóa được toàn vẹn, bên ngoài có thêm các lớp carton không có côn trùng và nấm mốc xuất hiện.
Thùng carton phải đạt chuẩn chịu lực 200 pound, 32 ETC. Khí CO2 nếu có sử dụng phải là loại dùng trong an toàn thực phẩm.
Thuốc trừ sâu được phép sử dụng sẽ phụ thuộc vào quy định của quốc gia nhập khẩu. Ví dụ như tại Mỹ những loại thuốc nhãn hiệu Flutriafol – 0.02 ppm, phosphine – 0,1ppm được phép sử dụng cho hạt điều.
Các thùng carton phải được kí hiệu đầy đủ những mục được liệt kê dưới đây.
- Tên sp kèm nhãn hiệu
- Tên địa chỉ nới sản xuất và đóng gói
- Cấp loại
- Trọng lượng tịnh
- Quốc gia sản xuất
- Tên người mua hoặc ký hiệu
- Cảng đến
- Các ký hiệu khác theo thỏa thuận của hai bên mua bán. Mã sp và số lô hàng cần được ghi bên ngoài thùng carton.
Phân loại và chất lượng
Hạt được được phân loại dựa theo chất lượng như sau:
- First Quality Fancy: Chất lượng tốt loại 1; Hạt sẽ có màu sắc đồng nhất , trắng, vàng nhạt hoặc ngà nhạt
- Second Quality Scorched: Nhân sém chất lượng loại 2; Nhân hạt có thể màu vàng, ngà nhạt, nâu nhạt, xám trâu nhạt hoặc ngà đậm.
- Lightly Blemished Wholes – “LBW”: Nhân nguyên nám nhẹ, Nhân màu nâu nhạt, ngà nhạt, ngà đậm hoặc xám tro nhạt. Nhân có lốm đốm không quá 40% bề mặt
- Blemished Whole – “BW”: Nhân nguyên nám. Đốm không quá 60%.
- Third Quality Special Scorched: Nhân sém đặc biệt chất lượng loại 3
- Fourth Quality: Chất lượng loại 4
- Dessert: Loại thứ phẩm. Hạt điều bị nhăn nheo, lốm đốm hoặc bị vết dao cứa vào.
Nhân nguyên (W): Không quá 1/8 nhân bị vỡ ra.
Nhân vỡ góc (B): Nhân bị vỡ ngang, phần còn lại lớn hơn 3/8. Hai lá mầm vẫn còn dính tự nhiên
Nhân vỡ dọc (S): Nhân vị tách dọc theo chiều dài. Làm cho hai lá mầm tách rời nhau, không bị vỡ quá 1/8.
Những thuật ngữ tiếng anh liên quan ngành điều
Scorching: Sém vàng
Blemish or discoloration: Nám hoặc biến màu
Immature: Hạt non
Slightly Shrivelled: Nhăn nhẹ
Scraped: Vết dao
Shrivelled: Nhăn
Pitted spots: Đốm lỗ
Adhering testa: Dính vỏ lụa
Superficial damage: Vết dao
Flux marks: Những dấu vết của chì hàn
Speckled: lốm đốm
Spotting after roasting: Vết đốm sau khi chiên
Scrapes after roasting: Vết dao sau khi chiên
Blocking: Đóng khối
